bét tĩ

bét tĩ

Anh ấy luôn xếp hạng bét tĩ trong cuộc thi chạy hàng tuần.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ lóng, thô tục):
    • Xếp hạng cuối cùng, kém nhất: "bét " dùng để chỉ vị trí thấp nhất, kém cỏi nhất trong một nhóm, một cuộc thi hoặc một sự so sánh nào đó.
    • Tệ hại, không ra gì: Từ này còn mang sắc thái mạnh, nhấn mạnh sự thua kém hoặc chất lượng rất tồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • chạy bét trong cuộc đua. ( về vị trí cuối cùng, chậm nhất trong cuộc thi chạy.)
    • Đội bóng đó chơi bét giải năm nay. (Đội bóng đó thành tích tệ nhất, xếp cuối bảng trong mùa giải.)
    • Bài kiểm tra của điểm bét lớp. (Bài kiểm tra của điểm số thấp nhất lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bét bét tàng": một biến thể nhấn mạnh, có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn mức độ kém cỏi, thấp kém.
    • Làm ăn kiểu đó thì chỉ bét bét tàng. (Cách làm ăn như vậy chắc chắn sẽ dẫn đến kết quả tồi tệ, thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bét (tính từ, thông tục): cuối cùng, kém nhất (ít thô tục hơn "bét ").
    • Xếp hạng bét bảng. (Xếpvị trí chót bảng.)
  • Chót (tính từ): cuối cùng, thấp nhất.
    • Hạng chót. (Vị trí cuối cùng.)
  • Bết bát (tính từ): thảm hại, rất tệ (chỉ tình trạng chung).
    • Kết quả học tập bết bát. (Kết quả học tập rất tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Thứ bét: vị trí cuối cùng.
  • Chót bảng: xếp hạng cuối cùng trong danh sách.
  • Kém nhất: chất lượng thấp nhất.
Thành ngữ liên quan
  • Bét như bét nát: nhấn mạnh mức độ kém cỏi, thất bại thảm hại.
    • Thi đấu kiểu đó thì bét như bét nát cái chắc. (Với cách thi đấu như vậy, việc thua thảm hại, về cuối điều không thể tránh khỏi.)